Tìm thấy 8.114 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Lê bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Lê viết hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 180 Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lưu Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lưu Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lương Cao Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  11. Lương Cao Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lương Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Thanh Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lại Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lại Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Mai Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Mai Phi Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách