Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nha Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Cao Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giếng Nhạc - Phố 71 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Chí Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cù Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hạ Hoà - Hạ Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Của - Hải Hưng Đơn vị: E bộ E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Thạch Linh - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hùng Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khối4 - Khu 1 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 2 - TĐ 19 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lý Hùng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lâm Thế Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban GD Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 9 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/04/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - D 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách