Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hưng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D27 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Nhơn Ái - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Châu Thành, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: T67 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: 10 - Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: K9 - E85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho