Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Bùi Chí Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Sĩ Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Tân Sỏi - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Huỳnh N Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh N Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Khánh, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: L1 - H7 - Đ15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2009C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Tam Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Hùng Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thượng Hải - Hải Nhân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D57 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/02/1964 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách