Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. HOÀNG VĂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: YÊN THẾ HÀ BẮC Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 14R Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HÙNG
  2. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03-03-1968 Quê quán: Trì Thỏa, Quảng Hòa, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E75 Xem chi tiết →
  3. Hùng Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Hồ Sĩ Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Lê Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11-05-1968 Quê quán: Tân Thanh, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C66 - E81 Xem chi tiết →
  7. Lê Hùng Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4-2-1967 Quê quán: Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E81 Xem chi tiết →
  8. Mai Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: . - Trự Ninh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN TIẾN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: BÌNH LỘC, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TIẾN HƯNG
  11. NGUYỄN XUÂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 3 - 1972 Quê quán: LA VAN - HỒNG VÂN - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 36 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN HÙNG
  12. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Bến Tốt, CôngPongChàm, CôngPongChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. NÔNG VĂN HƯNG Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08-02-1973 Quê quán: ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: THUỘC KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 78 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN HƯNG
  15. Trần Tuấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Tuấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 01/07/1955 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách