Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Phạm Thanh Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Hưng Năm sinh: 1/2/1947 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Việt Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1908 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 225 Xem chi tiết →
  17. Phạn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. TRƯƠNG VĂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 1, Số 14 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG VĂN HÙNG
  19. Thái Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách