Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.
- Nguyễn Văn hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1675 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho