Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1166 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1039 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Tàng Chí Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Tống Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Võ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Hùng Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Đức Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 946 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ T Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: CHIẾN HƯƠNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C11 D3 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Văn Hưng
  20. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách