Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.
- Trần Bùi Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huyết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 355 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Trần Hùng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Trủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1795 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4650 Xem chi tiết →
- Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Hưng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hưng Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 987 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho