Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Nguyễn Đại Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1311 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyện Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Ngô Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Ngô Trọng Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 336 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1960 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1053 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách