Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.
- Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1068 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 534 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1150 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1668 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho