Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hưng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hưng Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hưng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hưng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hưng Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1657 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hựng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn K Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1986 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách