Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Lưu Quốc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lưu Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lương Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Hùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lương Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Thé Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lờ Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  16. Mai Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 251 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 538 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A21 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách