Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 515 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
  8. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 26 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 181 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1109 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Lê Tôn Hưng Yên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách