Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 273 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 407 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 116 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 416 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42009 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 27 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Bạch Hưng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách