Tìm thấy 8.114 hồ sơ cho “Hưng”.

  1. Võ Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Võ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 372 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 67 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Lập (Hùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Võ hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Võ hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Văn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vĩ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Hùng Năm sinh: 7/4/ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Cường Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Cường Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách