Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.

  1. Huỳnh Hưởng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 160 · Khu SI Xem chi tiết →
  6. Hồ Hoàng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hồng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hỳnh Tấn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Khúc Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. KimLãi Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Lâm Thị Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Hương Nừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1691 Xem chi tiết →
  17. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 909 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách