Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Đinh Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Đoàn Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 65 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42016 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1719 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hưởng Năm sinh: 1/11/1944 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đổ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1550 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 241 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 973 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 26 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram