Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
- Trần văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Trịnh Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Hưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tô Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 180 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Tần Thanh Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Tọ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Từ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 322 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Võ Mai Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Võ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram