Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Huỳnh Hướng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Huỳnh Trong Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Huống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1711 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
- Hương Văn Choáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1077 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hường Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 384 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Hồ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 128 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Hồ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram