Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.

  1. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Giáp Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Hướng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Công Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hùynh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Hùynh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Hướng Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 207 Xem chi tiết →
  18. Hồ Hường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 298 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách