Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.

  1. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tô Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Huy Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: HÒA NGHĨA - AN THỤY - HẢI PHÒNG Đơn vị: D3 - E24 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Huy Hưởng
  15. Bùi Kim Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách