Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Hương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 243 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngát Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram