Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.

  1. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Quốc Hương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đ/c Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Diễm Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Mộng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dương Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 224 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách