Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.

  1. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 236 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 48 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 221 · Khu 9B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách