Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Thạch Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Thị Hoa Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 753 Xem chi tiết →
- Trịnh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Huông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram