Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hường”.
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 320 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan.Đ. Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1963 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Huống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Thạch Huông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram