Tìm thấy 2.571 hồ sơ cho “Hương”.
- Huỳnh Chí Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Huơng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 441 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hướng Văn Bộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 459 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hướng Văn Trước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 844 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Hướng Văn Tầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 842 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 168 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram