Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Trương Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1117 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ung Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Võ Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Hướng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 754 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Đai Quốc Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3892 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách