Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Nguyễn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 39 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 795 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 838 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  13. Ngô Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thị Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phan Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Thái hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Thái thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Thái thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Thạch Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách