Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Đỗ Bá Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hoàng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quốc Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Hường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tràng Hường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hướng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 293 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Hướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Cai Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách