Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. phan hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Đinh Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Doãn Hướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đoàn Viết Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1975 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Viết Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 150 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Huồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đồng Chí Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách