Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Trần Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Diệu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Mỹ Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 848 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách