Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 50 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 142 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 272 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hữu Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 130 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đồng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngyễn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  18. Ngân Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 593 người trong các danh sách