Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.
- Dương Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 276 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 371 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ sỹ Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram