Tìm thấy 2.572 hồ sơ cho “Hương”.

  1. Chu Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Tân Vân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - D4 - E19 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Nội Đơn vị: Ban hậu cần E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BCH QS Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Hướng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Tan An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. TRẦN TẤN HƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. TRẦN VĂN HƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Qy Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Doãn Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Bình Trường - Bình Khê - Nghĩa Bình Đơn vị: C1 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
  5. Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram
→ Xem cả 604 người trong các danh sách