Tìm thấy 2.570 hồ sơ cho “Hương”.
- Hồ Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Hường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ba Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Danh Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
- Lê Huy hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Thái Hương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn hướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-20) ô1 Lô Kram
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)08 Plei iang lô kram