Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Trương Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 519 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 639 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Như Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Hỡnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách