Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: 18933 Ngày hy sinh: 4/5/1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4507 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm T Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 25 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972