Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 202 Xem chi tiết →
  2. Đặng Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hồng NHân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hồng Nhật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 391 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 282 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 559 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. đỗ hồng lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách