Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Phạm Hồng Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nông trường, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 504 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 527 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 367 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Xuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 210 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách