Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 434 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 407 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 183 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hồng Bàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hồng Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hồng Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách