Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Vãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 287 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lệ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 485 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 349 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 495 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sinh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách