Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 216 · Khu 9B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 692 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 362 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách