Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Hồng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 5/5/1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 316 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 474 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972