Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Hồng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 404 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 122 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972