Tìm thấy 9.038 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Hồng Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hồng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
  17. Thái Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 83 người trong các danh sách