Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1957 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 140 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Lê Khánh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 327 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách