Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Bùi Văn Hơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an vũ trang Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồng Văn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - Phân trạm C - Cục hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: 20 Trương Quốc Vùng - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: 38B Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh (nay là xã Mai Phụ- huyện Lộc Hà- tỉnh Hà tĩnh) Đơn vị: Đại đội 1-Tiểu đoàn 2-Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 166 Xem chi tiết →
- TRẦN THỊ XUÂN HỒNG Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/9/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hội phó Hội P.Nữ Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 8 - D 8 - E 66 - F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Mượt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Nhà Máy ô tô Hoà Bình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: ANVT Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội, Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Triều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972