Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. VÕ THỊ HỒNG ÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C.Sĩ huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Xa Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Mường Chà - Thị xã Sơn La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Lê Xá Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Hồng Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lâm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận tỉnh Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/04/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Mai Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Tân Thông Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: NN: 1 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Hồng Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Phước Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Tuyên Thanh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Đài phát thanh Giải phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Biện Văn Hớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách